Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Nhân - Nhân Long - Nam Hà An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Lẩm
  4. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: ... THÁNG ... NĂM 1973 Quê quán: HẢI DƯƠNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Muôn
  7. Trần Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ngà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Y Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,