Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Phước Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1982 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 956 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 41 CỬU TRƯỜNG - NAM ĐỊNH An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Hải
  17. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,