Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Nguyện
  3. Phạm Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Thuỷ
  14. Phạm Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Văn Tính
  16. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Quách Văn Ngổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,