Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 Quê quán: LIÊN MẠT - YÊN GIAO - VĨNH PHÚ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Văn Trường
  11. Ngô Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nhữ Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: NAM HÀ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Văn Chất
  14. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1979 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: CAO THẮNG - THANH MIỆN - HẢI HƯNG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phan Văn Hồng
  18. Phan Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,