Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
  5. Hồng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: năm 1969 Quê quán: THÔN 7 - XÃ QUẾ LONG An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Ba
  10. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,