Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Chu Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Nhài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: NGHỆ AN An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Chu Văn Nhài
  3. Chu Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Chu Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hà Văn Thu
  15. Hà văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Giống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,