Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D77 - E31 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Sinh
  3. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Ninh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Thuận
  4. Đào Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đào Văn Hoạt
  5. Đậu Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phương, Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đậu Văn Tuấn
  6. Đặng Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: HÀ TÂY An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đinh Văn Vạn
  9. Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. An Văn Kiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Bùi Văn Như
  15. Bùi Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,