Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10-7-1973 Quê quán: Minh Thọ, Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: C2104E38 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Khanh
  2. Lê Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vinh Phúc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Hoạch
  9. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phú An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Khang
  12. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: G7 - D8 - E31 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Sâm
  15. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Tuyến
  18. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: Tân Thọ, Kỳ Anh, Hà Tĩnh An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Đặng
  20. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,