Tìm thấy 663 hồ sơ cho “Quế Văn Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Mai Quê Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguuyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 939 Xem chi tiết →
  14. Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1964 Quê quán: Thành Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quế Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/4/1972 Mai táng ban đầu: ,