Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đức Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Tân Quê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 2b Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C2D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Hữu Quế Năm sinh: 7/6/ Ngày hy sinh: 9/5/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1972 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Quế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 325 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Phạm Sỹ Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 13 · Hàng F Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm đức Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2B Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách