Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Vũ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. dương văn quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 3 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  5. hồ thị quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Khu b Xem chi tiết →
  6. phạm đức quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quế Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5a Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 917 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  16. Chu Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Coa Xuân Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Cẩm Bá Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Quê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 48 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách