Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1962 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 939 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Vi Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Quế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Văn Quéo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Văn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 505 Xem chi tiết →
- Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Quế Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1989 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 21 Xem chi tiết →
Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
- Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968