Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.
- Quế Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Quỳnh Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Sáu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng X Xem chi tiết →
- Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 293 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Trương Huy Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2981 Xem chi tiết →
- Trương Khiếu Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trương Quang Quế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 138 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quẹo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/11/1988 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/5/1946 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quốc Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1150 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 398 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Quên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
- Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968