Tìm thấy 992 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Nguyễn Đơn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Nguỵ Đình Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Minh Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Trí Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/1/1949 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phan Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phan Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/10/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Phan Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 19 Xem chi tiết →
  10. Phạm Quê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 16 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 26 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạn Ngọc Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Quế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Quế Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Quỳnh Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Sáu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng X Xem chi tiết →
  19. Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 293 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Trương Huy Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2981 Xem chi tiết →

Còn 316 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 316 người trong các danh sách