Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Nguyễn Trung Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 9 · Lô 38 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 27 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn V Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Quê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1978 Quê quán: An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2978 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/5/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42139 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 548 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1293 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 41 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 237 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2980 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách