Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Nguyễn Minh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Qué Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 148 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quê Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng Q Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 225 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 359 · Hàng 124 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quế Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng D Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách