Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Con ông Què Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Lê văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quế Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thọ Quê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vũ Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Duy Quế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3995 Xem chi tiết →
  20. Trần Quế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách