Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.
- Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Quệ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quể Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phi Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1954 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 293 · Hàng 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Quế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/9/1948 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 60 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
- Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
- Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968