Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Lê Văn Quế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1977 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê hồng Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1957 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  14. Lại sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Mai văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Mai văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duyên Quéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách