Tìm thấy 1.026 hồ sơ cho “Quế”.

  1. Lê Quế Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Phạm Quế Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Quen Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 Xem chi tiết →
  4. Lưu Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Mai Quế Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Que Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Quế Tảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: "
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  3. Nguyễn Xuân Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
  4. Phạm Ngọc Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  5. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/03/1968
→ Xem cả 207 người trong các danh sách