Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Quất Văn An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 35 · Lô 31 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Quát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H10 · Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Tiểu Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C2 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Quất Lâm – Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quất Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 29/5/1969
  2. Quất Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 29/5/1969
  3. Quất Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 29/5/1969
  4. Quất Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 29/5/1969