Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Công Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 345 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Trông Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Bốn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hưng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Sâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Phan T. Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. TRần Trông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trương Thị Trông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979