Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Trọng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Uông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Trọng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Trọng Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Minh Trọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 257 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Minh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 124 Xem chi tiết →
  10. Hồ Trọng Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Trong Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Chi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Diết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Dầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Gẫm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Nhĩ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Phùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Tự Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê trọng An Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979