Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Minh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phùng Trông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Trương Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 685 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Cống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Sở Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 609 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 803 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Võ trọng Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Đinh Trọng Cẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Trọng Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh trọng Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Lục Hoà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Đoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xí nghiệp cơ khí NN Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979