Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trọng Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. VÕ MÔN (HAI TRỌNG) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/07/1973 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trường Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn trọng Xáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Môn (hai Trọng) Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1905 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Đoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/01/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lê Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Trống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979