Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Trông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 12 · Lô B4 Xem chi tiết →
- Võ Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh KIm Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Đổ Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bành Trọng Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bành Trọng Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp Trọng Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Hồng Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Vĩ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: La Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/05/1971 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.