Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Trọng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đô - Bình Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Trọng Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: An Đô - Bình Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Trọng Thủy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lâm Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nam (trọng) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: An Nhuệ - Cát Khánh - Phủ Cát - Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tróng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979