Tìm thấy 297 hồ sơ cho “Quảng Trọng Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Hà Trọng Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1969 Đơn vị: C4 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Mộ trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Mộ trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. VĂN TRỌNG Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/08/1970 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. trịnh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. TRẦN THANH TRÔNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1966 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Bùi Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lưu Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Hưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Trông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Văn Trọng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Kiều Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1979