Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trịnh minh Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đoàn minh Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đặng minh Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 227 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng minh Trấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 936 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Đặng thị Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Minh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ dương Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 510 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 808 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Võ VănTường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Bùi Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Minh Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Khải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú