Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thang Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc Đơn vị: Hoa vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Võ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Dương minh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Hà Minh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Vóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 175 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lương minh Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 724 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Minh Văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn minh Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn minh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phùng Minh Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm công Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú