Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trà Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Tôn Minh Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mịnh Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1966 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Văn Thắng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Phong Niên - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lưu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tứ Minh - T xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: E bộ 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đào Quang Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Thái Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú