Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trình Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phương Minh Nhan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tiếp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/02/1970 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Minh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Chu Minh Chiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Minh Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Mai Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Mai Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú