Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Quyết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thăng Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 267 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Tạ Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Minh Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Minh Xá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Thăng Bình - Bình Dương - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN MINH TÂM Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C.T.V Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C.T.V Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Côi - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thắng Rền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Minh Phúc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Xá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thăng Bình, Bình Dương, Bình Dương Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thắng Rền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Hi Sơn - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Châu Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.