Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nghễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Bách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Chơi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Lãnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Lộ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Mau Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Nha Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú