Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Quảng Minh Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 465 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Minh Thạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. TRần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Võ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Viết Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Minh Dâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Khâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/11/1966 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Minh ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Dương Minh Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngô Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Phan Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  20. Phan Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú