Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Quảng Đức Khanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bạch Lầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Non Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Hồ Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Hồ Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Thu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/6/1985 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Đậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Chức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.