Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Quảng Đức Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Thúc Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phùng Đào Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Thuỵ Triều - M.Khánh - Mù Căng Chải Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đăng Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Chắt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát Bà Rịa Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 11/3/1971