Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Quảng Đức Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Khánh Hồng - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Bình Khánh, Quảng Xuyên, Quảng Xuyên Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Nghĩa Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1968 Quê quán: Ninh Hải, Gia Khánh, Gia Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Ninh Hải, Gia Khánh, Gia Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thiệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Hữu Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đưc Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Xuân Quang - Xuân An - Phú Khánh Đơn vị: C8 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Hiển Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: A8 - Đoàn 770 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: An ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 11/3/1971