Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Quảng Đức Khanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phúng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25.01.1972 Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Phổ Vinh - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Võ Hàng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1975 Quê quán: Du Đức, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Ba Đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Phổ Hiệp - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1947 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Chiến Sĩ Du Kích Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Xuân Dần (Xuân Núi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- PHAN XUÂN GẶP Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/2/1962 Quê quán: Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: Chánh VP huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ngọc Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TÔ VĂN ƠN Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ PHƯỚC LÝ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Phó bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- VÕ PHƯỚC LÝ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Phó Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.