Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Quảng Địch Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thanh Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1955 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Võ Thanh Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Địch Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Trung Địch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Tô Minh Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/06/1974 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1993 Quê quán: Tam Sơn - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Võ Địch Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 158 Xem chi tiết →
  11. Phạm Dịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Đích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Võ Thanh Địch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/8/1955 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tô Minh Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. VÕ ĐỊCH HIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. đăng Văn đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Cao Quang Đích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quảng Địch Thanh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1942 · Thôn Thanh Vận, xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây Hy sinh: 30/10/1965 996