Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Quản Đức Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Kiều Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyên Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đoàn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đ/C Hai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 97 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 93 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1971 Quê quán: Đà Nẳng - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: K23 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quản Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1969