Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Quản Đức Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGuyễn đức Nguộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 113 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đức Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  4. Tống Phú Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 88 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đặng Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đinh Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1961 Quê quán: Bắc Bình, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: Thôn Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyến Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Tô Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Quản Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1969