Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.
- Phạm Chí Quản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Giao Đồng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Lữ 338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quản Văn Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trưng Trắc - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C12 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C22 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hải Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Trọng Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Diễn Phúc Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quan Nga Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: K6 Thị Xã Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hải Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Tĩnh Đơn vị: C 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Chí Linh - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4 - D21 - Trung đoàn 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Chảy Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D2P - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quân Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Tân mỹ - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C4 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →