Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.
- Trần Ngọc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1970 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TS Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1971 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Quân Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 25/06/1989 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Tiến Quân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Số 23Lương Ngọc Quyết, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1975 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - D52 - F320 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hải Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Quân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1982 Quê quán: Thường Thắng - Lục Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1980 Quê quán: Dị Sử - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Không Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: HTX Hà Thành - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Yên Xá - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - E991 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →