Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Trần Mạnh Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Tân Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Quân (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01//1980 Quê quán: Thanh Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Quan Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C8 D20 V 104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D218 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Tô Quan Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số 40 - Cảng Ba - Hoàng Diệu - hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Tạ Quan Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Quản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Đông Quang - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Quan Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Quan Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Võ Quan Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Võ Quan Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Hồng Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1988 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Khắc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Quán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Quản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Quân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →