Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.
- Phạm Bá Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nho Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quân Tụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Hữu Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quản Thiết Quỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Thanh Văn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quản Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quản Uy Toán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Châu Quay - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: C8D8E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quản Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 4 - Phố Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Số 4 - Phố Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Văn Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Quán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trương Hải Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1971 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1978 Quê quán: Thiết Ống - Ba Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1977 Quê quán: Châu Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: N402 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →