Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.
- Dư Chí Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Hoà Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Quấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Tân Định - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Long 2 - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hà Xuân Quán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Điền Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Tiên cựu - Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Phấn Quấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Thái bình - Vĩnh linh - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh uỷ tỉnh Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lảnh Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Quảng Thành - Nguyễn Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Quan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1981 Quê quán: Đông vệ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/09/1980 Quê quán: Thị Trấn Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →