Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Hà Ngọc Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lễ - Hương Trà - Thái Bình Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Tân Hương - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Quận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Công - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Duy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Kiến Trúc - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Quân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1981 Quê quán: Phù Mỹ, Bình Định, Bình Định Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Quãn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Quản Hữu Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: Triệu Hợp - Triệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1978 Quê quán: Thiết Ống - Ba Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Đinh Sỹ Quản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1973 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/05/1970 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cao Thẩm Quân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →