Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Hồ Đức Quản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Khuất Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ lộc - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Đ Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Côi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Ma Văn Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Sa Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đông - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hải Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đông Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1948 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →