Tìm thấy 1.737 hồ sơ cho “Quản (Quân)”.

  1. Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Huy Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Quân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Quận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: QTK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  8. Đức quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Quan (Quang) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/10/1974 Quê quán: Huỳnh Phú Kháng - Hải Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Quan Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →